Kanji
穫
kanji character
thu hoạch
gặt hái
穫 kanji-穫 thu hoạch, gặt hái
穫
Ý nghĩa
thu hoạch và gặt hái
Cách đọc
On'yomi
- しゅう かく thu hoạch
- ほ かく bắt giữ
- しゅう かく き mùa thu hoạch
Luyện viết
Nét: 1/18
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
穫 り入 れるtiếp nhận, thu thập, áp dụng... -
収 穫 thu hoạch, vụ mùa, sự thu gom... -
捕 穫 bắt giữ, tịch thu -
穫 るthu hoạch (mùa màng) -
穫 れるđược thu hoạch, được hái, có thể thu hoạch... -
収 穫 期 mùa thu hoạch -
収 穫 高 vụ mùa, thu nhập -
収 穫 時 thời gian thu hoạch -
収 穫 物 vụ thu hoạch, mùa màng, sản lượng -
収 穫 祭 lễ hội thu hoạch -
収 穫 蟻 kiến thợ gặt -
魚 を穫 るbắt cá -
収 穫 ア リkiến thợ gặt -
収 穫 予 想 ước tính sản lượng mùa vụ -
収 穫 逓 減 lợi tức giảm dần -
規 模 に関 する収 穫 lợi tức theo quy mô -
収 穫 感 謝 祭 Lễ Tạ ơn, Lễ hội mùa màng -
予 想 収 穫 高 ước tính sản lượng mùa vụ -
収 穫 逓 減 の法 則 quy luật lợi tức giảm dần, quy luật lợi ích cận biên giảm dần