Kanji
礙
kanji character
cản trở
gây trở ngại
chặn lại
ngăn cản
礙 kanji-礙 cản trở, gây trở ngại, chặn lại, ngăn cản
礙
Ý nghĩa
cản trở gây trở ngại chặn lại
Cách đọc
Kun'yomi
- さまたげる
On'yomi
- ぼう がい sự cản trở
- しょう がい しゃ người khuyết tật
- そ がい sự cản trở
- む げ không bị cản trở
- ゆうずうむ げ tự do, không bị ràng buộc và linh hoạt
- じゅうおうむ げ tự do tự tại
Luyện viết
Nét: 1/19
Từ phổ biến
-
障 礙 chướng ngại vật, vật cản, trở ngại... -
妨 礙 sự cản trở, sự ngăn cản, sự chặn đứng... -
障 礙 者 người khuyết tật, người có khuyết tật (thể chất hoặc tinh thần) -
阻 礙 sự cản trở, vật cản, trở ngại... -
無 礙 không bị cản trở -
礙 子 vật cách điện -
融 通 無 礙 tự do, không bị ràng buộc và linh hoạt, đa năng... -
縦 横 無 礙 tự do tự tại, hoạt động không gì cản trở