Kanji
碍
kanji character
vật cản trở
碍 kanji-碍 vật cản trở
碍
Ý nghĩa
vật cản trở
Cách đọc
Kun'yomi
- さまたげる
On'yomi
- ぼう がい sự cản trở
- しょう がい しゃ người khuyết tật
- そ がい sự cản trở
- む げ không bị cản trở
- む げ にする không biết tận dụng (lời khuyên)
- む げ にはできない không thể để phí phạm
Luyện viết
Nét: 1/13
Từ phổ biến
-
障 碍 chướng ngại vật, vật cản, trở ngại... -
妨 碍 sự cản trở, sự ngăn cản, sự chặn đứng... -
障 碍 者 người khuyết tật, người có khuyết tật (thể chất hoặc tinh thần) -
阻 碍 sự cản trở, vật cản, trở ngại... -
無 碍 không bị cản trở -
碍 子 vật cách điện -
低 障 碍 rào cản thấp -
障 碍 物 chướng ngại vật, vật cản -
障 碍 児 trẻ em khuyết tật, trẻ khuyết tật -
融 通 無 碍 tự do, không bị ràng buộc và linh hoạt, đa năng... -
無 碍 にするkhông biết tận dụng (lời khuyên), coi thường, xem như vô dụng... - カ ッ プ
碍 子 sứ cách điện dạng cốc -
傘 形 碍 子 cách điện hình dù -
碍 子 引 き工 事 dây điện trên sứ cách điện, hệ thống dây điện kiểu sứ, dây điện lắp đặt trên sứ bề mặt -
無 碍 にはできないkhông thể để phí phạm, không thể bỏ mặc -
無 碍 には出 来 ないkhông thể để phí phạm, không thể bỏ mặc