Từ vựng
無碍にする
むげにする
vocabulary vocab word
không biết tận dụng (lời khuyên)
coi thường
xem như vô dụng
đối xử với thái độ khinh miệt
無碍にする 無碍にする むげにする không biết tận dụng (lời khuyên), coi thường, xem như vô dụng, đối xử với thái độ khinh miệt
Ý nghĩa
không biết tận dụng (lời khuyên) coi thường xem như vô dụng
Luyện viết
Character: 1/5
Nét: 1/0