Kanji
砕
kanji character
đập vỡ
làm gãy
nghiền nát
thân thuộc
phổ biến
砕 kanji-砕 đập vỡ, làm gãy, nghiền nát, thân thuộc, phổ biến
砕
Ý nghĩa
đập vỡ làm gãy nghiền nát
Cách đọc
Kun'yomi
- くだく
- くだける
On'yomi
- か さい りゅう dòng nham thạch nóng
- ふん さい nghiền nát
- さい せき đá dăm
Luyện viết
Nét: 1/9
Từ phổ biến
-
砕 くlàm vỡ vụn, đập nát, nghiền nát... -
砕 けるvỡ vụn, bị vỡ, bị đập nát... -
火 砕 流 dòng nham thạch nóng -
粉 砕 nghiền nát, tán nhỏ, làm vụn... -
砕 石 đá dăm, đá nghiền, sự nghiền đá -
玉 砕 cái chết vinh quang, tử trận không đầu hàng, thất bại đáng kính... -
破 砕 nghiền nát, đập vỡ, làm nứt vỡ... -
砕 けvỡ vụn, tan vỡ, mảnh vỡ... -
砕 るgọt (gỗ, da, v.v.)... -
腰 砕 けbỏ cuộc giữa chừng, đứt gánh giữa đường, chùn bước nửa chừng -
砕 片 mảnh vỡ -
砕 氷 phá băng -
砕 鉱 nghiền quặng -
砕 けたdễ hiểu (ví dụ: lời giải thích, mô tả), đơn giản... -
砕 波 sóng vỡ, sóng đổ, sóng vỗ bờ... -
砕 屑 vụn nát, mảnh vỡ -
砕 身 làm việc quá sức đến mức hủy hoại cơ thể, vật lộn đến mức tự hủy hoại bản thân -
砕 木 nghiền gỗ, xay bột gỗ -
圧 砕 nghiền nát - あっ
砕 nghiền nát -
撃 砕 nghiền nát -
爆 砕 nổ mìn, nổ phá -
雑 砕 món xào thập cẩm -
砕 け波 sóng vỡ, sóng bạc đầu, biển động -
磨 砕 nghiền, xay nhỏ -
摩 砕 nghiền, xay nhỏ -
砕 氷 船 tàu phá băng -
砕 岩 機 máy nghiền đá -
砕 屑 岩 đá vụn -
砕 屑 物 mảnh vụn, vật liệu vụn