Kanji
療
kanji character
chữa trị
chữa khỏi
療 kanji-療 chữa trị, chữa khỏi
療
Ý nghĩa
chữa trị và chữa khỏi
Cách đọc
On'yomi
- い りょう điều trị y tế
- ち りょう điều trị
- しん りょう chẩn đoán và điều trị
Luyện viết
Nét: 1/17
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
医 療 điều trị y tế, chăm sóc y tế -
治 療 điều trị, chăm sóc, liệu pháp... -
診 療 chẩn đoán và điều trị, chăm sóc y tế -
療 養 所 nhà điều dưỡng -
療 養 hồi phục sức khỏe, điều trị y tế -
診 療 所 phòng khám, phòng mạch, trạm y tế -
療 法 liệu pháp, phương pháp điều trị, biện pháp chữa trị... -
治 療 法 phương pháp điều trị, cách chữa trị, biện pháp chữa bệnh -
救 急 医 療 y học cấp cứu -
早 期 治 療 điều trị sớm -
荒 療 治 phương pháp điều trị mạnh tay, biện pháp quyết liệt, cách chữa trị triệt để... -
対 症 療 法 liệu pháp điều trị triệu chứng, giải pháp tạm thời -
対 象 療 法 liệu pháp điều trị triệu chứng, giải pháp tạm thời -
加 療 điều trị y tế -
療 治 điều trị, trị liệu, chữa trị -
療 育 giáo dục và hỗ trợ trẻ em khuyết tật -
療 病 điều trị y tế, chữa bệnh -
化 学 療 法 hóa trị -
施 療 điều trị miễn phí, chữa bệnh không mất tiền -
物 療 vật lý trị liệu -
受 療 nhận điều trị y tế -
化 療 hóa trị, hóa trị liệu -
音 療 liệu pháp âm nhạc -
療 養 費 chi phí y tế -
療 法 士 nhà trị liệu -
療 養 地 khu nghỉ dưỡng sức khỏe -
療 養 者 bệnh nhân đang hồi phục -
理 学 療 法 士 nhà vật lý trị liệu, bác sĩ vật lý trị liệu -
鍼 治 療 điều trị bằng châm cứu -
針 治 療 điều trị bằng châm cứu