Kanji
疹
kanji character
bệnh sởi
bệnh tật
疹 kanji-疹 bệnh sởi, bệnh tật
疹
Ý nghĩa
bệnh sởi và bệnh tật
Cách đọc
Kun'yomi
- はしか
On'yomi
- しっ しん bệnh chàm
- たいじょうほう しん bệnh zona
- しん phát ban
- ちん
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
疹 phát ban, nổi mẩn, tổn thương da dạng ...id -
湿 疹 bệnh chàm, phát ban -
帯 状 疱 疹 bệnh zona, herpes zoster -
丘 疹 mụn nhọt, nốt sần -
発 疹 phát ban, nổi mẩn -
風 疹 bệnh sởi Đức, bệnh rubella -
麻 疹 bệnh sởi -
疱 疹 herpes, mụn nước -
汗 疹 rôm sảy, phát ban do nóng, mụn nhiệt -
薬 疹 phát ban do thuốc -
皮 疹 phát ban, nổi mẩn -
痒 疹 phát ban kèm theo ngứa dữ dội, bệnh ngứa sần -
癢 疹 phát ban kèm theo ngứa dữ dội, bệnh ngứa sần - バ ラ
疹 ban đào -
匐 行 疹 bệnh hắc lào, bệnh giời leo -
蕁 麻 疹 mề đay, phát ban mề đay, bệnh mày đay -
粃 糠 疹 vảy phấn hồng -
間 擦 疹 viêm da kẽ -
膿 疱 疹 mụn mủ, phát ban mụn mủ -
膿 痂 疹 chốc lở -
梅 毒 疹 ban giang mai -
結 核 疹 ban lao -
薔 薇 疹 ban đào - じん
麻 疹 mề đay, phát ban mề đay, bệnh mày đay -
発 疹 熱 sốt phát ban chuột, sốt phát ban địa phương, sốt phát ban do bọ chét -
単 純 疱 疹 herpes đơn dạng -
乳 児 湿 疹 chàm sữa ở trẻ sơ sinh, chàm da ở trẻ nhũ nhi -
発 疹 チフスsốt phát ban dịch tễ, sốt phát ban do chấy rận -
突 発 性 発 疹 bệnh ban đào, bệnh sốt phát ban ở trẻ em, bệnh hồng ban nhi khoa... -
温 熱 蕁 麻 疹 mề đay do nhiệt, mề đay nhiệt