Từ vựng
にゅうじしっしん乳児湿疹 にゅうじしっしん乳児湿疹 にゅうじしっしん乳児湿疹

Ý nghĩa

chàm sữa ở trẻ sơ sinh và chàm da ở trẻ nhũ nhi

Luyện viết


Character: 1/4
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠