Kanji

湿

Ý nghĩa

ẩm ướt ướt và ẩm

Cách đọc

Kun'yomi

  • しめる
  • しめす
  • うるおう
  • うるおす

On'yomi

  • しつ ど độ ẩm
  • た しつ độ ẩm cao
  • しつ げん đồng cỏ ngập nước
  • しゅう

Luyện viết


Nét: 1/12

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠