Kanji

疵

Ý nghĩa

vết nứt khuyết điểm vết xước

Cách đọc

Kun'yomi

  • きず vết thương
  • きず つける làm bị thương
  • きず つく bị thương

On'yomi

  • か し khiếm khuyết
  • し か vết nhơ
  • か し たんぽ bảo hành khuyết tật

Luyện viết


Nét: 1/11

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠