Kanji
畜
kanji character
gia súc
vật nuôi
畜 kanji-畜 gia súc, vật nuôi
畜
Ý nghĩa
gia súc và vật nuôi
Cách đọc
On'yomi
- ちく しょう chết tiệt
- か ちく gia súc
- ぼく ちく chăn nuôi gia súc
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
畜 生 chết tiệt, trời ơi, đồ chó đẻ... -
家 畜 gia súc, vật nuôi, trâu bò -
牧 畜 chăn nuôi gia súc, chăn nuôi động vật, nuôi gia súc -
畜 産 chăn nuôi gia súc, ngành chăn nuôi gia súc -
人 畜 người và vật nuôi -
畜 殺 giết mổ gia súc -
畜 舎 chuồng gia súc, nhà kho nông trại -
畜 類 gia súc, vật nuôi trong nhà -
畜 犬 chó nuôi, việc nuôi chó -
畜 力 sức kéo của gia súc -
畜 養 chăn nuôi gia súc (đặc biệt là cá), nhân giống, thả nuôi -
畜 肉 thịt gia súc - と
畜 giết mổ gia súc, nghề đồ tể -
畜 主 chủ nuôi gia súc, người chăn nuôi gia súc -
畜 種 loài gia súc, giống vật nuôi -
畜 牛 gia súc, bò nuôi -
畜 糞 phân gia súc, phân chuồng, cứt gia súc -
鬼 畜 kẻ tàn bạo, kẻ dã man, quỷ dữ -
種 畜 giống gia súc nhân giống -
役 畜 súc vật kéo xe -
社 畜 nô lệ công ty, công nhân văn phòng mệt mỏi -
患 畜 động vật đang được điều trị, bệnh nhân (dùng cho thú cưng) - シナ
畜 người Trung Quốc -
小 畜 động vật nhỏ, thú nhỏ -
屠 畜 giết mổ gia súc, nghề đồ tể -
養 畜 chăn nuôi gia súc, nuôi gia súc -
獣 畜 động vật hoang dã và gia súc, vật nuôi -
畜 殺 場 lò mổ, trại giết mổ -
畜 生 道 cõi súc sinh, hành động không thể tha thứ, lối sống không thể biện minh... -
畜 産 学 chăn nuôi gia súc