Kanji
瓶
kanji character
chai
lọ
hũ
bình
thùng
hòm
瓶 kanji-瓶 chai, lọ, hũ, bình, thùng, hòm
瓶
Ý nghĩa
chai lọ hũ
Cách đọc
Kun'yomi
- かめ のぞき màu xanh chàm nhạt (tên màu truyền thống Nhật Bản)
- へい じ bình gốm (dùng để đựng rượu)
- ほう へい きゅう Cung Bảo Bình (cung hoàng đạo thứ 11)
- へい しそう cây nắp ấm
On'yomi
- びん づめ đóng chai
- か びん bình hoa
- かえん びん cocktail Molotov
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
瓶 bình gốm -
瓶 詰 đóng chai, đã đóng chai -
花 瓶 bình hoa -
瓶 詰 めđóng chai, đã đóng chai -
火 炎 瓶 cocktail Molotov, bom xăng, bom xăng dầu -
空 瓶 chai rỗng -
空 き瓶 chai rỗng -
水 瓶 bình nước -
魔 法 瓶 bình giữ nhiệt, bình chân không -
瓶 子 bình gốm (dùng để đựng rượu), hũ, bình -
瓶 掛 dụng cụ dùng trong trà đạo -
瓶 覗 màu xanh chàm nhạt (tên màu truyền thống Nhật Bản) -
瓶 型 hình chai, dạng chai -
小 瓶 chai nhỏ -
大 瓶 chai lớn -
中 瓶 chai cỡ trung (bia) -
鉄 瓶 ấm đun nước bằng sắt -
土 瓶 ấm trà bằng đất nung -
茶 瓶 ấm trà -
釣 瓶 gàu múc nước giếng -
薬 瓶 chai thuốc, lọ thuốc -
角 瓶 chai hình chữ nhật -
瓶 の栓 nút chai -
尿 瓶 bình đựng nước tiểu, bô vệ sinh (dùng trên giường), bô đi tiểu (đặc biệt trong y tế)... -
溲 瓶 bình đựng nước tiểu, bô vệ sinh (dùng trên giường), bô đi tiểu (đặc biệt trong y tế)... -
抱 瓶 bình rượu sake gốm di động -
瓶 ビールbia chai, bia đóng chai -
取 瓶 muôi rót (trong luyện kim) -
華 瓶 bình hoa -
破 瓶 sự vỡ chai, chai bị vỡ