Kanji
瓦
kanji character
ngói
gam
瓦 kanji-瓦 ngói, gam
瓦
Ý nghĩa
ngói và gam
Cách đọc
Kun'yomi
- かわら や mái ngói
- かわら ぶき lợp ngói
- かわら ばん kawaraban (loại báo một trang thời kỳ Edo)
- ぐらむ
On'yomi
- れん が gạch
- が す khí đốt
- が む Guam
Luyện viết
Nét: 1/5
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
瓦 gam -
煉 瓦 gạch -
瓦 斯 khí đốt, chất khí, khí độc... -
瓦 無 Guam -
瓦 礫 gạch vụn, mảnh vỡ, xác tàu đắm... -
瓦 解 sụp đổ, suy tàn -
尼 加 拉 瓦 Nicaragua -
瓦 全 sự tồn tại vô nghĩa -
瓦 屋 mái ngói, nhà lợp ngói, thợ làm ngói... -
瓦 家 nhà lợp ngói -
瓦 葺 lợp ngói -
瓦 ぶきlợp ngói -
瓦 版 kawaraban (loại báo một trang thời kỳ Edo) -
瓦 毛 màu da hươu (màu lông ngựa) -
瓦 状 xếp lợp, dạng ngói, chồng lên nhau -
瓦 当 nắp trang trí của ngói diềm mái -
瓦 當 nắp trang trí của ngói diềm mái -
瓦 灯 đèn lồng gốm (hình nón cong) -
瓦 燈 đèn lồng gốm (hình nón cong) -
瓦 猿 tượng khỉ bằng đất nung -
瓦 窯 lò nung ngói -
瓦 石 vật vô giá trị, rác rưởi, ngói và đá... -
瓦 落 giá cổ phiếu giảm mạnh đột ngột, sự sụp đổ thị trường chứng khoán -
瓦 茸 nấm vảy gà (Trametes versicolor) -
瓦 そばmì soba nướng ngói (món mì soba được phục vụ trên một viên ngói nóng) -
丸 瓦 ngói lưng lợn -
巴 瓦 gạch hoa văn dấu phẩy -
鬼 瓦 ngói trang trí hình mặt quỷ ở đầu mái (truyền thống có hình mặt yêu quái, tương tự như tượng gargoyle), khuôn mặt gớm ghiếc -
瓦 葺 きlợp ngói -
棟 瓦 ngói nóc