Kanji
率
kanji character
tỷ lệ
tốc độ
tỷ trọng
phần trăm
yếu tố
dẫn đầu
tiên phong
chỉ huy
率 kanji-率 tỷ lệ, tốc độ, tỷ trọng, phần trăm, yếu tố, dẫn đầu, tiên phong, chỉ huy
率
Ý nghĩa
tỷ lệ tốc độ tỷ trọng
Cách đọc
Kun'yomi
- ひきいる
On'yomi
- けい そつ hấp tấp
- いん そつ dẫn dắt
- とう そつ chỉ huy
- りつ tỷ lệ
- こう りつ hiệu suất
- ひ りつ tỷ lệ
- しゅつ
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
率 tỷ lệ, tỷ số, tỷ trọng... -
率 直 thẳng thắn, chân thành, trực tiếp... -
効 率 hiệu suất -
比 率 tỷ lệ, tỷ số, phần trăm -
確 率 xác suất, khả năng, cơ hội -
倍 率 độ phóng đại, đòn bẩy, sự khuếch đại... -
利 率 lãi suất -
税 率 thuế suất, mức thuế -
能 率 hiệu suất, động lượng -
率 いるlãnh đạo, đứng đầu (một nhóm), chỉ huy (quân đội) -
軽 率 hấp tấp, thiếu suy nghĩ, bất cẩn... -
率 先 đi đầu, chủ động -
伸 び率 tỷ lệ tăng trưởng, tỷ lệ kéo dài -
延 び率 tỷ lệ tăng trưởng, tỷ lệ kéo dài -
視 聴 率 tỷ lệ người xem, tỷ suất khán giả, tỷ lệ theo dõi -
打 率 tỉ lệ đánh bóng -
高 率 tỷ lệ cao -
年 率 lãi suất năm -
同 率 tỷ lệ bằng nhau, tỷ lệ ngang nhau -
勝 率 tỷ lệ thắng -
定 率 tỷ lệ cố định -
死 亡 率 tỷ lệ tử vong, tỷ lệ chết -
稼 働 率 tỷ lệ vận hành, tỷ lệ sử dụng, tỷ lệ chiếm dụng... -
稼 動 率 tỷ lệ vận hành, tỷ lệ sử dụng, tỷ lệ chiếm dụng... -
引 率 dẫn dắt, hướng dẫn, chỉ huy -
統 率 chỉ huy, lãnh đạo, tài cầm quân... -
効 率 的 hiệu quả -
識 字 率 tỷ lệ biết chữ -
低 率 tỷ lệ thấp -
経 済 成 長 率 tốc độ tăng trưởng kinh tế