Kanji
牽
kanji character
kéo
lôi
kéo lê
dắt tay
牽 kanji-牽 kéo, lôi, kéo lê, dắt tay
牽
Ý nghĩa
kéo lôi kéo lê
Cách đọc
Kun'yomi
- ひく
On'yomi
- けん いん lực kéo
- けん きょう sự xuyên tạc sự thật
- けん せい kiểm soát
Luyện viết
Nét: 1/11
Từ phổ biến
-
牽 くkéo, giật, dắt (ví dụ: dắt ngựa)... -
牽 引 lực kéo, kéo, kéo theo... -
牽 強 sự xuyên tạc sự thật -
牽 制 kiểm soát, kiềm chế, sự hạn chế... -
牽 束 sự kiềm chế, sự chuyên tâm -
牽 連 liên quan đến -
牽 牛 sao Ngưu Lang, Alpha Aquilae -
牽 引 車 máy kéo, xe kéo, động lực dẫn dắt... -
牽 引 力 lực kéo -
牽 制 球 cú ném chặn bắt, động tác chặn bắt -
牽 牛 星 Sao Ngưu Lang (ngôi sao trong chòm Thiên Ưng), Alpha Aquilae -
牽 引 役 lực lượng dẫn đầu, động lực thúc đẩy, người lãnh đạo -
牽 牛 子 hạt bìm bìm (dùng làm thuốc) -
牽 強 付 会 lập luận gượng ép, lý thuyết viễn vông, cưỡng ép... -
牽 強 附 会 lập luận gượng ép, lý thuyết viễn vông, cưỡng ép... -
牽 引 療 法 liệu pháp kéo giãn -
牽 制 作 戦 chiến dịch nghi binh -
一 頭 牽 きxe ngựa một con