Kanji
牧
kanji character
nuôi dưỡng
chăm sóc
chăn dắt
cho ăn
chăn thả
牧 kanji-牧 nuôi dưỡng, chăm sóc, chăn dắt, cho ăn, chăn thả
牧
Ý nghĩa
nuôi dưỡng chăm sóc chăn dắt
Cách đọc
Kun'yomi
- まき ばどり chim sơn ca đồng cỏ
- まき ばたひばり Chim manh đồng cỏ
On'yomi
- ぼく じょう trang trại chăn nuôi
- ぼく ちく chăn nuôi gia súc
- ぼく し mục sư
Luyện viết
Nét: 1/8
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
牧 場 trang trại chăn nuôi, nông trại chăn nuôi gia súc, trại chăn nuôi... -
牧 畜 chăn nuôi gia súc, chăn nuôi động vật, nuôi gia súc -
牧 師 mục sư, mục tử, giáo sĩ... -
牧 野 đồng cỏ, trang trại chăn nuôi -
牧 草 đồng cỏ, cỏ -
遊 牧 du mục -
放 牧 chăn thả gia súc, cho gia súc gặm cỏ -
牧 đồng cỏ, bãi chăn thả -
牧 舎 chuồng gia súc, nhà kho chứa cỏ -
牧 歌 的 mang tính đồng quê, thuộc về thôn dã -
牧 人 người chăn cừu, người chăn nuôi gia súc -
牧 童 cậu bé chăn gia súc, cậu bé chăn cừu, cậu bé làm việc ở trang trại... -
牧 羊 chăn nuôi cừu -
牧 笛 sáo mục đồng -
牧 夫 người chăn gia súc -
牧 牛 chăn thả gia súc -
牧 民 cai trị -
牧 地 đồng cỏ chăn thả -
牧 者 người chăn nuôi gia súc, nhân viên trang trại -
牧 神 thần chăn nuôi, thần Pan, thần Faunus -
牧 歌 bài hát của người chăn cừu, thơ đồng quê, khúc hát đồng quê... -
牧 杖 gậy mục tử, gậy giám mục -
牧 会 chăm sóc mục vụ -
牧 するchăn nuôi (gia súc), cai quản (dân chúng) -
農 牧 trồng trọt và chăn nuôi -
移 牧 du mục theo mùa, di chuyển gia súc giữa các đồng cỏ theo mùa -
州 牧 thứ sử (quan cai trị một châu thời cổ đại Trung Quốc) -
繋 牧 chăn thả có buộc dây -
牧 場 鳥 chim sơn ca đồng cỏ, chim chiền chiện đồng -
牧 草 地 đồng cỏ, thảo nguyên, bãi cỏ