Kanji
煤
kanji character
bồ hóng
khói khô
煤 kanji-煤 bồ hóng, khói khô
煤
Ý nghĩa
bồ hóng và khói khô
Cách đọc
Kun'yomi
- すす bồ hóng
- すす ける bị ám khói
- すす いろ màu bồ hóng
On'yomi
- ばい えん khói bẩn
- ばい じん bụi và muội than
- しょう ばい bồ hóng từ gỗ thông cháy
- まい
Luyện viết
Nét: 1/13
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
煤 bồ hóng -
煤 けるbị ám khói, bị ố bẩn -
煤 煙 khói bẩn, bồ hóng và khói -
煤 烟 khói bẩn, bồ hóng và khói -
煤 塵 bụi và muội than, hạt vật chất -
煤 色 màu bồ hóng -
煤 竹 tre màu bồ hóng, chổi tre nguyên lá -
松 煤 bồ hóng từ gỗ thông cháy -
煤 払 いquét dọn bụi bặm trong phòng, dọn dẹp nhà cửa, tổng vệ sinh cuối năm (truyền thống Nhật Bản... -
煤 掃 きquét dọn nhà cửa để đón thần năm mới -
煤 色 面 梟 cú lợn xám đen, cú lợn đen lớn -
煤 色 信 天 翁 hải âu xám đen (Phoebetria fusca)