Kanji
炬
kanji character
ngọn đuốc
lửa hiệu
炬 kanji-炬 ngọn đuốc, lửa hiệu
炬
Ý nghĩa
ngọn đuốc và lửa hiệu
Cách đọc
On'yomi
- こ たつ bàn sưởi điện
- こ たつがけ chăn hoặc vải gắn vào khung bàn sưởi kotatsu
- こ たつむし người cuộn tròn dưới bàn sưởi suốt mùa đông
- きょ か đuốc thông
Luyện viết
Nét: 1/9
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
炬 燵 bàn sưởi điện, bàn có chăn giữ nhiệt -
炬 đuốc (làm từ thông, tre, sậy... -
炬 火 đuốc thông, ánh đuốc, bó đuốc... -
炬 燵 掛 chăn hoặc vải gắn vào khung bàn sưởi kotatsu, vỏ bọc cho bàn sưởi kotatsu -
炬 燵 虫 người cuộn tròn dưới bàn sưởi suốt mùa đông, con bọ bàn sưởi, con ốc bàn sưởi -
炬 燵 櫓 khung gỗ hình vuông có ô lưới dùng cho bàn sưởi kotatsu -
炬 燵 掛 けchăn hoặc vải gắn vào khung bàn sưởi kotatsu, vỏ bọc cho bàn sưởi kotatsu -
炬 燵 やぐらkhung gỗ hình vuông có ô lưới dùng cho bàn sưởi kotatsu -
炬 燵 布 団 chăn đắp bàn sưởi kotatsu, chăn phủ bàn sưởi kotatsu -
炬 燵 記 事 bài báo (trực tuyến) tái chế thông tin cũ, bài viết (được viết một cách thoải mái) dưới chăn ấm -
掘 炬 燵 bàn thấp có hốc sưởi, bàn thấp với lỗ sàn giữ ấm -
置 炬 燵 bếp than di động -
春 炬 燵 bàn sưởi kotatsu vẫn dùng vào mùa xuân -
炬 燵 テーブルbàn kotatsu (có sưởi điện) -
掘 り炬 燵 bàn thấp có hốc sưởi, bàn thấp với lỗ sàn giữ ấm -
置 き炬 燵 bếp than di động