Kanji
漕
kanji character
chèo thuyền
chèo
bơi chèo
漕 kanji-漕 chèo thuyền, chèo, bơi chèo
漕
Ý nghĩa
chèo thuyền chèo và bơi chèo
Cách đọc
Kun'yomi
- こぐ
- はこぶ
On'yomi
- そう てい chèo thuyền
- きょう そう cuộc đua thuyền
- りき そう chèo mạnh
Luyện viết
Nét: 1/14
Từ phổ biến
-
漕 ぐchèo thuyền, bơi thuyền, chèo xuồng... -
漕 艇 chèo thuyền, đi thuyền -
競 漕 cuộc đua thuyền, hội đua thuyền -
力 漕 chèo mạnh -
回 漕 vận tải đường biển, vận chuyển hàng hải -
廻 漕 vận tải đường biển, vận chuyển hàng hải -
阿 漕 tham lam, tàn nhẫn, độc ác... -
漕 ぎ手 người chèo thuyền, người chèo lái -
運 漕 vận tải đường biển, vận chuyển hàng hóa bằng đường biển, vận tải hàng hải -
漕 艇 場 sân chèo thuyền, trung tâm chèo thuyền -
漕 着 けるchèo thuyền đến (bến, bờ, v.v.)... -
漕 ぎ出 すbắt đầu chèo, bắt đầu chèo thuyền, chèo ra (ví dụ ra biển)... -
漕 寄 せるchèo thuyền đến gần (ví dụ: một con tàu) -
漕 ぎつけるchèo thuyền đến (bến, bờ, v.v.)... -
漕 ぎ着 けるchèo thuyền đến (bến, bờ, v.v.)... -
漕 ぎ付 けるchèo thuyền đến (bến, bờ, v.v.)... -
阿 漕 ぎtham lam, tàn nhẫn, độc ác... -
漕 ぎ寄 せるchèo thuyền đến gần (ví dụ: một con tàu) -
手 漕 ぎchèo thuyền, bơi chèo (bằng tay) -
回 漕 業 ngành vận tải đường biển -
廻 漕 業 ngành vận tải đường biển -
回 漕 店 đại lý vận chuyển -
船 を漕 ぐgật gù buồn ngủ (khi ngồi), ngủ gật, chèo thuyền -
舟 を漕 ぐgật gù buồn ngủ (khi ngồi), ngủ gật, chèo thuyền - サバニ
帆 漕 cuộc đua thuyền buồm và chèo sabani (Okinawa) -
立 ち漕 ぎđạp xe đứng yên, đứng trên xích đu -
手 漕 ぎボートthuyền chèo tay -
自 転 車 を漕 ぐđạp xe đạp, đi xe đạp, đạp xe...