Từ vựng
こぎだす漕ぎ出す こぎだす漕ぎ出す こぎだす漕ぎ出す

Ý nghĩa

bắt đầu chèo bắt đầu chèo thuyền chèo ra (ví dụ ra biển)

Luyện viết


Character: 1/4
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠