Kanji
涸
kanji character
khô cạn
chín muồi
涸 kanji-涸 khô cạn, chín muồi
涸
Ý nghĩa
khô cạn và chín muồi
Cách đọc
Kun'yomi
- かれる
- からす
- こおる
On'yomi
- こ かつ cạn kiệt
- かく
Luyện viết
Nét: 1/11
Từ phổ biến
-
涸 渇 cạn kiệt, khô cạn, hết sạch... -
涸 びるkhô cạn, co quắp -
涸 れるcạn khô (suối, ao, hồ... -
涸 らすlàm khô cạn, cạn kiệt -
涸 滝 thác khô, thác cạn, thác giả trong vườn khô -
涸 らびるkhô cạn, co quắp -
涸 れ滝 thác khô, thác cạn, thác giả trong vườn khô -
涸 れ川 sông cạn, suối khô, lòng sông khô -
涸 れ涸 れkhô cạn, khô héo -
出 涸 しchè/cà phê đã pha hết chất, chè/cà phê nhạt nhẽo, chè/cà phê loãng -
水 涸 れhạn hán -
出 涸 らしchè/cà phê đã pha hết chất, chè/cà phê nhạt nhẽo, chè/cà phê loãng -
干 涸 びるkhô cạn, teo tóp, khô kiệt... -
乾 涸 びるkhô cạn, teo tóp, khô kiệt... -
涸 沼 糸 蜻 蛉 Chuồn chuồn kim Mortonagrion hirosei