Kanji
浚
kanji character
nạo vét
kéo lê
làm sạch
浚 kanji-浚 nạo vét, kéo lê, làm sạch
浚
Ý nghĩa
nạo vét kéo lê và làm sạch
Cách đọc
Kun'yomi
- さらえる
- さらう
On'yomi
- しゅん せつ nạo vét
- しゅん せつせん tàu nạo vét
- しゅん せつき máy nạo vét
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
浚 うquét sạch, cuốn trôi, nạo vét -
浚 渫 nạo vét -
御 浚 ôn tập, diễn tập -
蔵 浚 đợt giảm giá thanh lý -
大 浚 cuộc diễn tập quy mô lớn -
浚 渫 船 tàu nạo vét, tàu hút bùn -
浚 渫 機 máy nạo vét, máy hút bùn, tàu nạo vét -
洗 い浚 tất cả, toàn bộ, hoàn toàn... - お
浚 いôn tập, diễn tập -
御 浚 いôn tập, diễn tập -
総 浚 いtổng ôn tập (ví dụ: bài học), diễn tập tổng duyệt -
洗 浚 いtất cả, toàn bộ, hoàn toàn... -
棚 浚 えgiảm giá thanh lý -
蔵 浚 えđợt giảm giá thanh lý -
大 浚 いcuộc diễn tập quy mô lớn -
溝 浚 いlàm sạch bùn từ mương hoặc cống rãnh -
浚 渫 作 業 công tác nạo vét -
洗 い浚 いtất cả, toàn bộ, hoàn toàn... -
引 っ浚 うbắt cóc, bắt giữ người, cuỗm đi... -
井 戸 浚 えlàm sạch giếng