Kanji
沿
kanji character
chạy dọc theo
đi dọc theo
chạy men theo
nằm dọc theo
沿 kanji-沿 chạy dọc theo, đi dọc theo, chạy men theo, nằm dọc theo
沿
Ý nghĩa
chạy dọc theo đi dọc theo chạy men theo
Cách đọc
Kun'yomi
- そう
- ぞい
On'yomi
- えん がん bờ biển
- えん せん các khu vực dọc theo tuyến đường sắt, tuyến xe buýt, đường giao thông chính, v.v.
- えん どう ven đường
Luyện viết
Nét: 1/8
Từ phổ biến
-
沿 いdọc theo (sông, bờ biển, đường sắt... -
沿 岸 bờ biển, bờ, vùng nước ven bờ... -
沿 ってdọc theo, bên cạnh, song song với -
沿 うchạy dọc theo, chạy sát bên, bám sát (một đường)... -
沿 線 các khu vực dọc theo tuyến đường sắt, tuyến xe buýt, đường giao thông chính... -
沿 道 ven đường, lề đường, tuyến đường -
沿 海 vùng biển ven bờ, vùng nước ven biển, vùng nước gần bờ... -
沿 海 州 Vùng Primorsky (Nga) -
川 沿 いdọc theo sông, ven sông -
河 沿 いdọc theo sông, ven sông -
沿 革 lịch sử, quá trình phát triển -
沿 路 tuyến đường -
沿 層 theo phương cạnh (ví dụ: tải trọng, nén ép) -
沿 岸 流 dòng chảy ven bờ, dòng biển ven bờ, dòng chảy dọc bờ -
沿 岸 部 vùng ven biển, khu vực ven biển, bờ biển -
沿 岸 海 vùng biển ven bờ, biển ven bờ -
海 沿 いbờ biển, ven biển, duyên hải... -
山 沿 いdọc theo sườn núi, dọc theo dãy núi - に
沿 ってdọc theo, song song với, theo đúng -
道 沿 いdọc theo con đường, bên lề đường -
壁 沿 いdọc theo tường -
沿 岸 漁 業 ngư nghiệp ven biển -
沿 層 坑 道 đường hầm khai thác, hầm lò ngang -
意 に沿 うđáp ứng nguyện vọng, thỏa mãn yêu cầu -
沿 岸 警 備 隊 lực lượng tuần duyên, cảnh sát biển -
南 岸 沿 いdọc theo bờ biển phía nam -
東 岸 沿 いにdọc theo bờ biển phía đông, dọc theo bờ biển đông -
南 岸 沿 いにdọc theo bờ biển phía nam, dọc theo bờ biển miền nam -
北 岸 沿 いにdọc theo bờ biển phía bắc, dọc theo bờ biển miền bắc -
希 望 に沿 うđáp ứng yêu cầu của ai đó, đáp ứng kỳ vọng, làm theo ý muốn của ai đó