Kanji
武
kanji character
chiến binh
quân sự
tinh thần hiệpĩ
vũ khí
武 kanji-武 chiến binh, quân sự, tinh thần hiệpĩ, vũ khí
武
Ý nghĩa
chiến binh quân sự tinh thần hiệpĩ
Cách đọc
Kun'yomi
- たけ し dũng cảm
- あ たけ ぶね tàu chiến lớn thời Muromachi và đầu thời Edo
- たけ ふじ Tập đoàn Takefuji
- たけし
On'yomi
- ぶ き vũ khí
- ぶ そう vũ khí
- ぶ りょく sức mạnh vũ trang
- む しゃ chiến binh
- かげ む しゃ người đóng thế
- わか む しゃ chiến binh trẻ tuổi
Luyện viết
Nét: 1/8
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
武 器 vũ khí, khí giới, trang bị quân sự... -
武 装 vũ khí, trang bị vũ khí, cầm vũ khí... -
武 力 sức mạnh vũ trang, quyền lực quân sự, vũ khí... -
武 士 võ sĩ samurai, chiến binh -
武 道 võ thuật, nghệ thuật quân sự, Võ sĩ đạo -
武 者 chiến binh -
武 将 tướng quân -
武 家 gia đình võ sĩ đạo, tầng lớp võ sĩ đạo, dòng dõi võ sĩ đạo... -
武 官 sĩ quan quân đội, sĩ quan hải quân -
武 術 võ thuật, nghệ thuật quân sự, võ thuật Trung Quốc -
文 武 văn võ, bút và kiếm -
武 nghệ thuật chiến tranh, võ thuật, nghệ thuật quân sự... -
武 勇 lòng dũng cảm, tài năng quân sự, sự anh dũng... -
核 武 装 vũ khí hạt nhân -
武 人 quân nhân, chiến binh, binh sĩ -
武 功 chiến công, chiến tích, thành tích quân sự... -
武 骨 thô lỗ, không tinh tế, mộc mạc... -
武 士 道 Võ sĩ đạo, quy tắc đạo đức của samurai -
武 しdũng cảm -
武 者 修 行 du hành rèn luyện võ nghệ -
影 武 者 người đóng thế, bản sao, người giật dây... -
陰 武 者 người đóng thế, bản sao, người giật dây... -
若 武 者 chiến binh trẻ tuổi -
武 威 sức mạnh quân sự -
武 運 vận may chiến trận -
武 学 khoa học quân sự -
武 鑑 sách huy hiệu -
武 技 võ thuật -
武 侠 hạnh hiệp, hào khí, tinh thần anh hùng -
武 教 giáo lý võ sĩ đạo