Kanji

武

Ý nghĩa

chiến binh quân sự tinh thần hiệpĩ

Cách đọc

Kun'yomi

  • たけ し dũng cảm
  • あ たけ ぶね tàu chiến lớn thời Muromachi và đầu thời Edo
  • たけ ふじ Tập đoàn Takefuji
  • たけし

On'yomi

  • ぶ き vũ khí
  • ぶ そう vũ khí
  • ぶ りょく sức mạnh vũ trang
  • む しゃ chiến binh
  • かげ む しゃ người đóng thế
  • わか む しゃ chiến binh trẻ tuổi

Luyện viết


Nét: 1/8

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠