Kanji
歓
kanji character
niềm vui
sự hân hoan
歓 kanji-歓 niềm vui, sự hân hoan
歓
Ý nghĩa
niềm vui và sự hân hoan
Cách đọc
Kun'yomi
- よろこぶ
On'yomi
- かん げい chào mừng
- かん せい tiếng reo hò
- かん き niềm vui sướng
Luyện viết
Nét: 1/15
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
歓 びniềm vui, sự thích thú, niềm hân hoan... -
歓 迎 chào mừng, tiếp đón (nồng nhiệt) -
歓 ぶvui mừng, hân hoan, hài lòng... -
歓 ばすlàm vui lòng, làm hài lòng, làm cho (ai đó) hạnh phúc... -
歓 声 tiếng reo hò, tiếng hò reo vui mừng -
歓 喜 niềm vui sướng, sự hân hoan -
歓 楽 街 khu giải trí, khu vui chơi, khu phố ăn chơi... -
交 歓 trao đổi lời chào hỏi thân thiện, giao lưu thân mật -
歓 niềm vui, sự thích thú, niềm hân hoan... -
歓 談 trò chuyện vui vẻ, tán gẫu -
歓 待 sự tiếp đón nồng nhiệt, sự đón tiếp thân thiện, lòng hiếu khách... -
大 歓 迎 hoan nghênh nhiệt liệt, đón tiếp nồng nhiệt, rất được chào đón -
歓 呼 sự hoan hô, niềm hân hoan -
歓 送 tiễn đưa nồng nhiệt -
哀 歓 niềm vui và nỗi buồn, hạnh phúc và đau khổ -
歓 楽 niềm vui, sự thú vị, sự hưởng thụ -
歓 心 thiện cảm, sự ưu ái -
歓 然 vui mừng khôn xiết, hân hoan tột độ -
旧 歓 niềm vui cũ -
合 歓 cùng nhau hưởng thú vui -
新 歓 đón tiếp tân sinh viên, thành viên mới, v.v. -
歓 迎 会 tiệc chào mừng -
歓 送 会 tiệc chia tay -
歓 迎 宴 tiệc chào mừng -
歓 喜 天 Nandikesvara (hình tượng Ganesh trong Phật giáo) -
歓 喜 の歌 Khúc ca Hoan hỷ (phần hợp xướng thứ tư trong Giao hưởng số 9 của Beethoven) -
歓 を尽 くすthỏa thích vui chơi, tận hưởng trọn vẹn -
歓 送 迎 会 tiệc chào mừng và tiễn đưa -
歓 天 喜 地 niềm vui sướng tột đỉnh, sự hân hoan tột bậc, niềm hân hoan vô bờ -
歓 喜 雀 躍 nhảy cẫng lên vì vui sướng