Kanji
款
kanji character
thiện chí
điều khoản
mục
tình hữu nghị
sự thông đồng
款 kanji-款 thiện chí, điều khoản, mục, tình hữu nghị, sự thông đồng
款
Ý nghĩa
thiện chí điều khoản mục
Cách đọc
On'yomi
- しゃっ かん khoản vay (đặc biệt giữa các chính phủ)
- てい かん điều lệ công ty
- やっ かん thỏa thuận
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
借 款 khoản vay (đặc biệt giữa các chính phủ) -
定 款 điều lệ công ty, quy chế công ty -
約 款 thỏa thuận, điều khoản, điều... -
交 款 trao đổi lời chào hỏi thân thiện, giao lưu thân mật -
款 tiêu đề, đề mục, điều khoản... -
款 談 trò chuyện vui vẻ, tán gẫu -
款 待 sự tiếp đón nồng nhiệt, sự đón tiếp thân thiện, lòng hiếu khách... -
款 冬 cây bơ khổng lồ (Petasites japonicus), cây ngải ngọt Nhật Bản -
落 款 chữ ký và con dấu (trên thư pháp, tranh vẽ, v.v.) -
条 款 điều khoản, điều, khoản... -
円 借 款 khoản vay yên quốc tế -
仮 定 款 điều lệ tạm thời của công ty -
款 を通 ずるliên lạc bí mật, kết thân thân thiết -
長 期 借 款 tín dụng dài hạn, khoản vay dài hạn