Kanji

Ý nghĩa

cam chua

Cách đọc

Kun'yomi

  • だいだい いろ màu cam
  • だいだい cam đắng (loại quả Citrus aurantium)
  • だいだい nước cam chua (dùng làm chất chua trong thực phẩm)

On'yomi

  • とう ひゆ dầu vỏ cam
  • とう かゆ dầu neroli (tinh dầu chiết xuất từ hoa cam đắng)
  • とう こうしょく màu cam

Luyện viết


Nét: 1/16
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.