Kanji
椅
kanji character
ghế
椅 kanji-椅 ghế
椅
Ý nghĩa
ghế
Cách đọc
On'yomi
- い す ghế
- い し ghế
- くるま い す xe lăn
Luyện viết
Nét: 1/12
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
椅 子 ghế, chỗ ngồi, ghế đẩu... -
車 椅 子 xe lăn -
長 椅 子 ghế bành dài, ghế dài, ghế đôn... -
椅 子 席 ghế ngồi, chỗ ngồi có ghế (khác với ngồi dưới sàn) -
座 椅 子 ghế không chân (dùng trong phòng có sàn tatami) -
坐 椅 子 ghế không chân (dùng trong phòng có sàn tatami) -
寝 椅 子 ghế sofa, ghế bành, ghế thư giãn -
籐 椅 子 ghế mây, ghế mây tre, ghế đan bằng mây -
丸 椅 子 ghế đẩu -
小 椅 子 ghế nhỏ - とう
椅 子 ghế mây, ghế mây tre, ghế đan bằng mây -
椅 子 とりゲームtrò chơi ghế âm nhạc - ゆり
椅 子 ghế bập bênh, ghế xích đu -
凭 れ椅 子 ghế tựa lưng -
畳 み椅 子 ghế xếp -
椅 子 取 りゲームtrò chơi ghế âm nhạc -
揺 り椅 子 ghế bập bênh, ghế xích đu - もたれ
椅 子 ghế tựa lưng - パイプ
椅 子 ghế xếp ống thép - スケベ
椅 子 ghế tắm có lỗ hình chữ U ở giữa - すけべ
椅 子 ghế tắm có lỗ hình chữ U ở giữa - こども
椅 子 ghế trẻ em, ghế cho trẻ nhỏ, ghế cao cho trẻ -
肘 掛 椅 子 ghế bành, ghế có tay vịn, nhân viên cấp cao -
肱 掛 椅 子 ghế bành, ghế có tay vịn, nhân viên cấp cao -
回 転 椅 子 ghế xoay -
廻 転 椅 子 ghế xoay -
安 楽 椅 子 ghế bành, ghế tựa có tay vịn -
電 気 椅 子 ghế điện -
補 助 椅 子 ghế phụ, ghế nâng, ghế trẻ em -
助 平 椅 子 ghế tắm có lỗ hình chữ U ở giữa