Kanji
梓
kanji character
cây tử đinh hương
in mộc bản
梓 kanji-梓 cây tử đinh hương, in mộc bản
梓
Ý nghĩa
cây tử đinh hương và in mộc bản
Cách đọc
Kun'yomi
- あずさ Cây bạch dương Nhật Bản (Betula grossa)
- あずさ ゆみ cung gỗ thần
- あずさ みこ nữ đồng cốt triệu hồi linh hồn bằng cách gảy dây cung cây thiên tuế
On'yomi
- し きゅう Quan tài của Hoàng đế (làm bằng gỗ cây thiên lý)
- し しょう thợ mộc tủ
- じょう し in bằng bản khắc gỗ
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
梓 Cây bạch dương Nhật Bản (Betula grossa), Cây tử đằng vàng (Catalpa ovata), Cây trung quân Nhật Bản (Mallotus japonicus)... -
梓 弓 cung gỗ thần, cung triệu hồn, cung làm từ gỗ anh đào... -
梓 宮 Quan tài của Hoàng đế (làm bằng gỗ cây thiên lý) -
梓 匠 thợ mộc tủ, thợ chế tác gỗ -
梓 巫 nữ đồng cốt triệu hồi linh hồn bằng cách gảy dây cung cây thiên tuế -
上 梓 in bằng bản khắc gỗ, xuất bản -
玉 梓 thư quý, thư tình -
梓 巫 女 nữ đồng cốt triệu hồi linh hồn bằng cách gảy dây cung cây thiên tuế -
梓 に上 せるxuất bản (sách), cho ra mắt (tác phẩm)