Kanji

Ý nghĩa

cây sồi cây bách

Cách đọc

Kun'yomi

  • かしわ sồi daimyo (Quercus dentata)
  • かしわ cây sồi
  • かしわ vỗ tay cầu nguyện (tại đền thờ)

On'yomi

  • はく ほう thời kỳ thập niên 1960 thống trị bởi các đại cao thủ Taiho và Kashiwado
  • しょう はく cây thường xanh
  • はく ほうじだい thời kỳ thống trị của hai đại cao thủ Taiho và Kashiwado trong thập niên 1960
  • ひゃく
  • びゃく しん Bách tán Trung Quốc
  • はい びゃく しん cây bách xù Nhật Bản lùn (Juniperus chinensis var. procumbens)
  • えんぴつ びゃく しん cây bách đỏ phương đông

Luyện viết


Nét: 1/9

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.