Kanji
杭
kanji character
cọc
trụ
cột
杭 kanji-杭 cọc, trụ, cột
杭
Ý nghĩa
cọc trụ và cột
Cách đọc
Kun'yomi
- くい うち đóng cọc
- にく くい dương vật
- くい うちせつ đóng cọc
On'yomi
- こう しゅう Hàng Châu (Trung Quốc)
Luyện viết
Nét: 1/8
Từ phổ biến
-
杭 cổ phiếu, cổ phần, gốc cây... -
杭 州 Hàng Châu (Trung Quốc) -
棒 杭 cọc, cột -
橋 杭 trụ cầu -
乱 杭 cọc cắm lộn xộn trên mặt đất hoặc dưới nước (để cản trở kẻ địch) -
櫓 杭 chốt trụ chèo (gắn vào lỗ trên mái chèo như một phần của càng chèo truyền thống) -
艪 杭 chốt trụ chèo (gắn vào lỗ trên mái chèo như một phần của càng chèo truyền thống) -
杭 打 ちđóng cọc, đóng cọc móng -
肉 杭 dương vật, của quý -
杭 打 設 đóng cọc -
切 り杭 gốc cây còn lại, gốc cây chặt -
支 持 杭 cọc chịu tải -
杭 打 ち機 máy đóng cọc, máy đóng cừ -
焼 け木 杭 cọc cháy dở, than hồng -
焼 け棒 杭 cọc cháy dở, than hồng -
乱 杭 歯 răng mọc lộn xộn -
杭 周 面 摩 擦 力 ma sát thân cọc -
出 る杭 はうたれるCây cao thì gió lay, Chim khôn hót tiếng rảnh rang/Người khôn nói tiếng dịu dàng dễ nghe, Trâu chậm uống nước đục... - でる
杭 は打 たれるCây cao thì gió lay, Chim khôn hót tiếng rảnh rang/Người khôn nói tiếng dịu dàng dễ nghe, Trâu chậm uống nước đục... -
出 る杭 は打 たれるCây cao thì gió lay, Chim khôn hót tiếng rảnh rang/Người khôn nói tiếng dịu dàng dễ nghe, Trâu chậm uống nước đục... -
焼 け木 杭 に火 が付 くtình cũ cháy lại, lửa tình xưa bùng lên -
焼 け棒 杭 に火 が付 くtình cũ cháy lại, lửa tình xưa bùng lên -
焼 け木 杭 に火 がつくtình cũ cháy lại, lửa tình xưa bùng lên -
焼 け棒 杭 に火 がつくtình cũ cháy lại, lửa tình xưa bùng lên