Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
杭打ち
くいうち
vocabulary vocab word
đóng cọc
đóng cọc móng
杭打chi
kuiuchi
杭打ち
杭打ち
くいうち
đóng cọc, đóng cọc móng
く
い
う
ち
杭
打
ち
く
い
う
ち
杭
打
ち
く
い
う
ち
杭
打
ち
Ý nghĩa
đóng cọc
và
đóng cọc móng
đóng cọc, đóng cọc móng
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/3
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
杭打ち
đóng cọc, đóng cọc móng
くいうち
杭
cọc, trụ, cột
くい, コウ
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
亢
tinh thần phấn chấn
たかぶる, コウ
亠
bộ thủ nắp vung (số 8)
トウ
几
bàn, khung bàn, bộ thủ kỷ (bộ 16)
きにょう, キ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
打
đánh, gõ, đập...
う.つ, う.ち-, ダ
扌
( 手 )
tay, bộ thủ tay (số 64)
シュ
丁
phố, phường, thị trấn...
ひのと, チョウ, テイ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
亅
cây gậy có lông vũ, bộ thủ lông (số 6)
かぎ, ケツ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.