Kanji

杓

Ý nghĩa

cái muôi và cái vá

Cách đọc

Kun'yomi

  • ひしゃく

On'yomi

  • しゃく し muôi tre
  • しゃく る được quyết định
  • しゃく しぎ chim mỏ nhát (loài chim thuộc chi Numenius)
  • ちょう
  • てき
  • ひょう

Luyện viết


Nét: 1/7

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠