Kanji

Ý nghĩa

nạo chà xát cào

Cách đọc

Kun'yomi

  • する
  • すれる
  • わる ずれ sự tinh tế quá mức
  • あば ずれ con đĩ
  • こする
  • こすれる

On'yomi

  • さつ ma sát
  • さつ もん hoa văn vạch bằng que (tạo ra trên bề mặt đồ gốm bằng cách cào với gỗ)
  • さつ bôi thuốc lên da

Luyện viết


Nét: 1/17

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.