Kanji

Ý nghĩa

uốn cong rèn luyện mềm mại

Cách đọc

Kun'yomi

  • たわむ
  • しなう
  • しおる
  • たわめる
  • みだす
  • みだれる

On'yomi

  • とう きょく độ uốn
  • とう linh hoạt
  • とう cứng rắn
  • きょう
  • こう
  • じょう

Luyện viết


Nét: 1/15

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.