Kanji
摺
kanji character
chà xát
gấp lại
in (trên vải)
摺 kanji-摺 chà xát, gấp lại, in (trên vải)
摺
Ý nghĩa
chà xát gấp lại và in (trên vải)
Cách đọc
Kun'yomi
- する
- ひだ
On'yomi
- しょう ほん sách gấp
- しゅう どう trượt trên bề mặt nhẵn với tiếp xúc liên tục
- ろう
Luyện viết
Nét: 1/14
Từ phổ biến
-
摺 るin ấn, in hoa văn lên vải bằng khuôn gỗ -
手 摺 in thủ công, in bằng tay -
引 摺 るkéo lê, lê theo, lôi kéo trên mặt đất... -
手 摺 りin thủ công, in bằng tay -
梃 摺 るgặp nhiều khó khăn, vất vả, lúng túng không biết xử lý -
引 き摺 るkéo lê, lê theo, lôi kéo trên mặt đất... -
摺 りin ấn -
梃 子 摺 るgặp nhiều khó khăn, vất vả, lúng túng không biết xử lý -
手 古 摺 るgặp nhiều khó khăn, vất vả, lúng túng không biết xử lý -
手 子 摺 るgặp nhiều khó khăn, vất vả, lúng túng không biết xử lý -
色 摺 in màu, in ấn màu sắc -
足 摺 giậm chân (vì tức giận, bực bội, v.v.)... -
色 摺 りin màu, in ấn màu sắc -
足 摺 りgiậm chân (vì tức giận, bực bội, v.v.)... -
摺 物 ấn phẩm in -
摺 足 chân trượt, chân lết, di chuyển chân mà không nhấc khỏi mặt đất -
摺 本 sách gấp -
摺 染 phương pháp tạo hoa văn trên vải bằng cách đập lá (hoặc hoa, v.v.) đặt lên nó, hoặc chà xát thuốc nhuộm từ các nguyên liệu này... -
摺 動 trượt trên bề mặt nhẵn với tiếp xúc liên tục -
摺 箔 vải in dát vàng hoặc bạc theo kiểu truyền thống Nhật Bản, loại trang phục trong kịch Noh -
摺 師 thợ in mộc bản -
摺 り物 ấn phẩm in -
摺 り本 sách in chưa đóng bìa (còn ẩm từ máy in), tờ in rời -
摺 り足 chân trượt, chân lết, di chuyển chân mà không nhấc khỏi mặt đất -
摺 り鉢 cối giã (bằng đất nung) -
摺 ガラスkính mờ, kính mờ đục -
摺 り身 surimi, thịt cá (hoặc thịt) xay nhuyễn thành hỗn hợp sệt -
草 摺 tấm che đùi (trên bộ áo giáp), thuốc nhuộm thực vật -
初 摺 lần in đầu tiên, số báo đầu năm (đặc biệt là báo in ngày 1 tháng 1) -
摺 り衣 quần áo trắng có hoa văn nhuộm màu