Kanji
摘
kanji character
bóp
hái
ngắt
tỉa
cắt tỉa
tóm tắt
摘 kanji-摘 bóp, hái, ngắt, tỉa, cắt tỉa, tóm tắt
摘
Ý nghĩa
bóp hái ngắt
Cách đọc
Kun'yomi
- すえ つむ はな hoa rum
On'yomi
- し てき chỉ ra
- てき はつ phơi bày
- てき しゅつ nhặt ra
Luyện viết
Nét: 1/14
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
摘 むhái, ngắt, cắt tỉa... -
指 摘 chỉ ra, xác định -
摘 発 phơi bày, vạch trần, bóc trần -
摘 まむhái, ngắt, cắt tỉa... -
摘 みnúm, tay cầm, nút bấm... -
摘 出 nhặt ra, lấy ra, cắt bỏ (phẫu thuật)... -
摘 まみnúm, tay cầm, nút bấm... -
摘 みとるhái, ngắt, bẻ -
摘 み取 るhái, ngắt, bẻ -
摘 要 tóm tắt, dàn ý -
摘 取 hái, nhổ -
摘 記 tóm tắt, bản tóm tắt, điển hình -
摘 果 tỉa quả, loại bỏ quả thừa -
摘 心 tỉa chồi và cành -
摘 芯 tỉa chồi và cành -
摘 芽 tỉa chồi -
摘 録 tóm tắt -
摘 入 chả cá viên, bánh cá -
摘 葉 tỉa bớt lá thừa, tỉa lá -
摘 み物 món nhắm, món ăn kèm -
摘 み草 hái rau và hoa dại -
花 摘 hái hoa, thu hái hoa -
摘 み菜 cải non, rau mầm bấm ngọn, rau xanh non ăn được -
摘 みとりhái, thu hoạch -
摘 出 子 con đẻ hợp pháp -
摘 み出 すnhặt ra bằng ngón tay, nhổ ra, đuổi ra (khỏi quán bar)... -
摘 まみ物 món nhắm, món ăn kèm -
摘 み洗 いgiặt cục bộ (chỉ giặt phần bẩn của quần áo) -
摘 み食 いăn bằng tay, ăn vụng, thức ăn bị lấy trộm... -
摘 まみ菜 cải non, rau mầm bấm ngọn, rau xanh non ăn được