Kanji
搦
kanji character
trói buộc
cột lại
khoảng
搦 kanji-搦 trói buộc, cột lại, khoảng
搦
Ý nghĩa
trói buộc cột lại và khoảng
Cách đọc
Kun'yomi
- からめる
- そで がらみ vũ khí bằng kim loại có gai dùng để bắt tội phạm (thời kỳ Edo)
On'yomi
- じゃく
- じょく
- だく
- にゃく
Luyện viết
Nét: 1/13
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
搦 むquấn vào, vướng vào, mắc vào... -
搦 みsự liên kết, sự vướng víu, sự dính líu... -
搦 手 cổng sau (đặc biệt của thành trì), lối vào phía sau, người bắt giữ... -
搦 めるquấn quýt, cuốn quanh, trộn lẫn... -
搦 めとるbắt và trói lại, bắt giữ, bắt giam... -
搦 捕 るbắt và trói lại, bắt giữ, bắt giam... -
搦 め手 cổng sau (đặc biệt của thành trì), lối vào phía sau, người bắt giữ... -
足 搦 khóa chân -
袖 搦 vũ khí bằng kim loại có gai dùng để bắt tội phạm (thời kỳ Edo) -
搦 め捕 るbắt và trói lại, bắt giữ, bắt giam... -
搦 め取 るbắt và trói lại, bắt giữ, bắt giam... -
雁 字 搦 trói chân trói tay, bị ràng buộc (bởi quy tắc, nghĩa vụ... -
足 搦 みkhóa chân -
胸 搦 みcổ áo, ve áo -
袖 搦 みvũ khí bằng kim loại có gai dùng để bắt tội phạm (thời kỳ Edo) - がんじ
搦 めtrói chân trói tay, bị ràng buộc (bởi quy tắc, nghĩa vụ... -
雁 字 搦 めtrói chân trói tay, bị ràng buộc (bởi quy tắc, nghĩa vụ... -
足 手 搦 みtrở ngại, gánh nặng, vật cản... -
雁 字 搦 みに(trói) chặt chẽ, (buộc) chắc chắn