Kanji
損
kanji character
thiệt hại
tổn thất
bất lợi
tổn thương
làm hại
損 kanji-損 thiệt hại, tổn thất, bất lợi, tổn thương, làm hại
損
Ý nghĩa
thiệt hại tổn thất bất lợi
Cách đọc
Kun'yomi
- そこなう
- そこねる
On'yomi
- そん tổn thất
- そん がい thiệt hại
- そん しつ tổn thất (về tài sản, lợi nhuận, v.v.)
Luyện viết
Nét: 1/13
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
損 tổn thất, thiệt hại, tác hại... -
損 害 thiệt hại, tổn thương, mất mát -
損 失 tổn thất (về tài sản, lợi nhuận, v.v.) -
損 するbị lỗ (tiền, v.v.), lãng phí (thời gian... -
見 損 うđánh giá sai, nhầm lẫn, hiểu sai... -
損 うlàm hại, làm tổn thương, gây thương tích... -
見 損 なうđánh giá sai, nhầm lẫn, hiểu sai... -
損 益 lợi nhuận và thua lỗ, lợi ích và bất lợi -
損 なうlàm hại, làm tổn thương, gây thương tích... -
損 得 được mất, lợi hại -
損 ねるlàm hại, làm tổn thương, gây thương tích... -
破 損 hư hỏng, vỡ nát -
損 傷 thiệt hại, tổn thương -
損 壊 hư hại, phá hủy -
欠 損 thâm hụt, thiếu hụt, tổn thất... - き
損 thiệt hại, tổn thương, phỉ báng... -
損 金 tổn thất tài chính -
毀 損 thiệt hại, tổn thương, phỉ báng... -
棄 損 thiệt hại, tổn thương, phỉ báng... -
損 害 保 険 bảo hiểm phi nhân thọ, bảo hiểm tài sản và trách nhiệm, bảo hiểm tổng quát -
損 害 賠 償 bồi thường, bồi thường thiệt hại, đền bù... -
損 じsai sót, lỗi, thất bại -
損 じるlàm hại, làm tổn thương, gây thương tích... -
損 保 bảo hiểm phi nhân thọ, bảo hiểm tài sản và trách nhiệm, bảo hiểm tổng hợp -
損 亡 tổn thất -
損 耗 hao mòn, tổn thất -
損 料 phí thuê -
損 率 hệ số tổn thất -
損 流 dòng điện tổn hao -
損 気 bất lợi