Kanji

揚

Ý nghĩa

nâng lên nâng cao kéo lên

Cách đọc

Kun'yomi

  • あげる
  • あげ く sau (một quá trình dài)
  • ひき あげ kéo lên
  • はた あげ thành lập quân đội
  • あがる

On'yomi

  • よく よう ngữ điệu
  • ふ よう nổi (trên không, trong nước)
  • こう よう sự phấn chấn

Luyện viết


Nét: 1/12

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠