Kanji
揚
kanji character
nâng lên
nâng cao
kéo lên
khen ngợi
tán dương
chiên ngập dầu
揚 kanji-揚 nâng lên, nâng cao, kéo lên, khen ngợi, tán dương, chiên ngập dầu
揚
Ý nghĩa
nâng lên nâng cao kéo lên
Cách đọc
Kun'yomi
- あげる
- あげ く sau (một quá trình dài)
- ひき あげ kéo lên
- はた あげ thành lập quân đội
- あがる
On'yomi
- よく よう ngữ điệu
- ふ よう nổi (trên không, trong nước)
- こう よう sự phấn chấn
Luyện viết
Nét: 1/12
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
揚 がりsự tăng lên, sự gia tăng, sự leo lên... -
揚 がるlên, tăng lên, leo lên... -
揚 げるnâng lên, nâng cao, vấn tóc... -
揚 げxắn lên (ví dụ: trong váy), tăng lên (ví dụ: giá cả) -
揚 句 sau (một quá trình dài), cuối cùng, câu cuối (của một bài renga) -
引 揚 kéo lên, rút lên, trục vớt... -
揚 げ句 sau (một quá trình dài), cuối cùng, câu cuối (của một bài renga) -
抑 揚 ngữ điệu, trọng âm, sự biến điệu... -
浮 揚 nổi (trên không, trong nước), sự nổi... -
引 揚 げるkéo lên, lôi lên, nâng lên... -
引 揚 げkéo lên, rút lên, trục vớt... -
胴 揚 げtung hứng (ai đó) lên không trung (để ăn mừng) -
引 き揚 げるkéo lên, lôi lên, nâng lên... -
引 き揚 げkéo lên, rút lên, trục vớt... -
打 揚 げsự phóng (tên lửa, vệ tinh, v.v.)... -
旗 揚 thành lập quân đội, giương cao ngọn cờ, khởi xướng nhóm mới... -
高 揚 sự phấn chấn, sự cổ vũ tinh thần, sự nâng cao tinh thần... -
昂 揚 sự phấn chấn, sự cổ vũ tinh thần, sự nâng cao tinh thần... -
打 揚 げるphóng, bắn lên, vỗ vào bờ... -
掲 揚 kéo lên (ví dụ: cờ), giương lên, treo lên... -
打 ち揚 げsự phóng (tên lửa, vệ tinh, v.v.)... -
打 ち揚 げるphóng, bắn lên, vỗ vào bờ... -
旗 揚 げthành lập quân đội, giương cao ngọn cờ, khởi xướng nhóm mới... -
陸 揚 dỡ hàng (từ tàu), cập bến -
水 揚 げcập bến, dỡ hàng, lượng cá đánh bắt... -
揚 力 lực nâng động, sức nâng -
揚 降 nâng lên và hạ xuống, bốc xếp hàng hóa, khen ngợi và chỉ trích -
陸 揚 げdỡ hàng (từ tàu), cập bến -
揚 げ物 món chiên -
揚 げものmón chiên