Kanji
提
kanji character
đề xuất
mang theo
cầm trên tay
提 kanji-提 đề xuất, mang theo, cầm trên tay
提
Ý nghĩa
đề xuất mang theo và cầm trên tay
Cách đọc
Kun'yomi
- さげる
On'yomi
- てい あん đề xuất
- ぜん てい điều kiện
- てい きょう cung cấp
- ちょう ちん đèn lồng giấy
- あか ちょう ちん đèn lồng giấy đỏ
- ちょう ちんもち người cầm đèn lồng
- ぼ だい Bồ đề
- ぼ だい じゅ Cây đoạn Miquel (loài cây đoạn)
- ぼ だい じ chùa gia đình
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
提 案 đề xuất, kiến nghị, gợi ý -
前 提 điều kiện, giả định, điều kiện tiên quyết... -
提 供 cung cấp, đề xuất, cung ứng... -
提 出 trình bày (tài liệu), nộp (đơn, báo cáo... -
提 携 hợp tác, liên kết, kinh doanh chung... -
提 挈 hợp tác, liên kết, kinh doanh chung... -
提 起 nêu lên (một câu hỏi), đặt ra (một vấn đề), đưa ra (một vấn đề)... -
提 言 đề xuất, kiến nghị, khuyến nghị -
提 示 trình (hộ chiếu, giấy tờ tùy thân, v.v.)... -
提 訴 trình bày vụ việc, kiện tụng -
大 前 提 điều kiện quan trọng, tiền đề cơ bản, giả định cơ bản... -
提 供 者 nhà tài trợ, người đóng góp, nhà cung cấp -
提 唱 sự ủng hộ, đề xuất -
手 提 túi xách tay, ví cầm tay -
上 提 trình dự án luật, sự trình bày, khởi hành -
提 bình rượu sake nghi lễ có vòi và tay cầm hình bán nguyệt -
手 提 げtúi xách tay, ví cầm tay -
提 げるcầm trong tay, có trong tay, mang theo... -
提 灯 đèn lồng giấy, đèn lồng Trung Quốc, đèn lồng Nhật Bản... -
提 燈 đèn lồng giấy, đèn lồng Trung Quốc, đèn lồng Nhật Bản... -
提 督 đô đốc, chuẩn đô đốc -
菩 提 Bồ đề, Giác ngộ, Hạnh phúc ở kiếp sau -
提 げhạ xuống, chìm xuống, hạ thấp... -
菩 提 樹 Cây đoạn Miquel (loài cây đoạn), Cây bồ đề (Ficus religiosa), Cây bồ đề -
菩 提 寺 chùa gia đình, chùa có mộ phần gia đình -
提 議 đề xuất, kiến nghị -
提 要 tóm tắt, đại cương, toát yếu -
提 琴 đàn tì bà (nhạc cụ Trung Quốc 2 hoặc 4 dây kéo bằng vĩ), vĩ cầm -
提 子 bình rượu sake nghi lễ có vòi và tay cầm hình bán nguyệt -
提 説 lý thuyết được đề xuất, đề xuất