Kanji
掬
kanji character
vốc nước bằng tay
掬 kanji-掬 vốc nước bằng tay
掬
Ý nghĩa
vốc nước bằng tay
Cách đọc
Kun'yomi
- きくす
- むすぶ
- すくう
- たなごころ
On'yomi
- きく する vốc lên (bằng cả hai tay)
- いっ きく một ít
- こく
Luyện viết
Nét: 1/11
Từ phổ biến
-
掬 うmúc, vớt -
掬 いvớt, múc -
掬 するvốc lên (bằng cả hai tay), thông cảm với, cân nhắc đến -
掬 いだすtát nước (ví dụ: tát nước ra khỏi thuyền), múc (bằng gáo hoặc vật tương tự) -
掬 い網 vợt xúc, vợt vớt, vợt bắt côn trùng -
掬 い取 るmúc lên, vớt lên, xúc lên -
掬 い出 すtát nước (ví dụ: tát nước ra khỏi thuyền), múc (bằng gáo hoặc vật tương tự) -
掬 い投 げkiểu ném tay không đai -
掬 いあげるvớt lên, múc lên -
掬 い上 げるvớt lên, múc lên -
亀 掬 いtrò chơi vớt rùa (trong lễ hội) -
足 を掬 うlàm vấp ngã, phá hoại kế hoạch -
小 股 掬 いcú quật ngã qua đùi -
金 魚 掬 いbắt cá vàng, trò chơi hội hè dùng vợt giấy để vớt cá vàng -
泥 鰌 掬 いvớt cá chạch, bắt cá chạch bằng vợt, điệu múa bắt cá chạch - スーパーボール
掬 いtrò chơi lễ hội mà người chơi dùng vợt vớt những quả bóng nảy trong nước - キ ャ ラ ク タ ー
掬 いtrò chơi vớt nhân vật hoạt hình trong nước ở lễ hội, vớt nhân vật - どじょう
掬 いvớt cá chạch, bắt cá chạch bằng vợt, điệu múa bắt cá chạch - どじょう
掬 いまんじゅうbánh bao hấp hình người bắt cá chạch -
足 元 を掬 うlàm cho ai đó vấp ngã, lật kèo ai đó - どじょう
掬 い饅 頭 bánh bao hấp hình người bắt cá chạch -
泥 鰌 掬 い饅 頭 bánh bao hấp hình người bắt cá chạch -
一 掬 một ít, một chút -
一 掬 いmột muỗng (ví dụ: kem), một muỗng đầy, muỗng trang trí nhỏ