Kanji
採
kanji character
hái
lấy
mang về
đảm nhận
採 kanji-採 hái, lấy, mang về, đảm nhận
採
Ý nghĩa
hái lấy mang về
Cách đọc
Kun'yomi
- とる
On'yomi
- さい よう sử dụng
- さい けつ bỏ phiếu
- さい さん lợi nhuận
Luyện viết
Nét: 1/11
Từ phổ biến
-
採 用 sử dụng, áp dụng, chấp nhận... -
採 決 bỏ phiếu, cuộc bỏ phiếu, sự phân chia phiếu bầu -
採 入 れるtiếp nhận, thu thập, áp dụng... -
採 算 lợi nhuận -
採 りいれるtiếp nhận, thu thập, áp dụng... -
採 取 hái lượm, thu thập, thu hoạch... -
採 点 chấm điểm, chấm bài, cho điểm -
採 り入 れるtiếp nhận, thu thập, áp dụng... -
採 るáp dụng (một phương pháp, đề xuất, v.v.)... -
採 集 thu thập, sưu tầm -
採 択 sự thông qua, sự lựa chọn, sự chọn lựa -
伐 採 chặt cây lấy gỗ, đốn hạ cây cối, khai thác gỗ... -
採 上 げるnhặt lên, thông qua (đề xuất), đề cập đến (chủ đề)... -
採 りあげるnhặt lên, thông qua (đề xuất), đề cập đến (chủ đề)... -
採 掘 khai thác mỏ, đào bới, khai thác (mỏ) -
採 り上 げるnhặt lên, thông qua (đề xuất), đề cập đến (chủ đề)... -
採 り方 cách chụp (ảnh), phương thức lấy, cách thức tiếp nhận -
採 血 lấy máu, thu thập máu -
採 石 khai thác đá -
採 炭 khai thác than, khai thác mỏ than -
採 録 ghi âm, phiên âm -
採 光 ánh sáng tự nhiên (trong không gian nội thất) -
採 否 chấp nhận hoặc từ chối -
採 鉱 khai thác mỏ -
強 行 採 決 thông qua cưỡng chế, áp đặt thông qua, thúc ép thông qua... -
採 寸 đo kích thước -
採 譜 chép nhạc, ghi lại giai điệu -
採 油 chiết xuất dầu (ví dụ: từ hạt), khoan dầu -
採 番 đánh số, gán số -
採 卵 thu hoạch trứng (từ gà, cá, v.v.)...