Từ vựng
採る
とる
vocabulary vocab word
áp dụng (một phương pháp
đề xuất
v.v.)
thực hiện (một biện pháp
hành động
v.v.)
quyết định chọn
hái (hoa
v.v.)
thu hái (nấm
v.v.)
bắt (côn trùng
v.v.)
chiết xuất (nước ép
v.v.)
lấy (mẫu
v.v.)
giả định (một thái độ)
tuyển dụng (công nhân
học sinh)
thuê mướn
tuyển dụng
hút vào (nước
v.v.)
đón vào (ánh sáng từ cửa sổ
v.v.)
採る 採る とる áp dụng (một phương pháp, đề xuất, v.v.), thực hiện (một biện pháp, hành động, v.v.), quyết định chọn, hái (hoa, v.v.), thu hái (nấm, v.v.), bắt (côn trùng, v.v.), chiết xuất (nước ép, v.v.), lấy (mẫu, v.v.), giả định (một thái độ), tuyển dụng (công nhân, học sinh), thuê mướn, tuyển dụng, hút vào (nước, v.v.), đón vào (ánh sáng từ cửa sổ, v.v.)
Ý nghĩa
áp dụng (một phương pháp đề xuất v.v.)
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0