Kanji
掃
kanji character
quét
chải
掃 kanji-掃 quét, chải
掃
Ý nghĩa
quét và chải
Cách đọc
Kun'yomi
- はく
On'yomi
- そう じ dọn dẹp
- せい そう dọn dẹp
- そう かい quét mìn dưới biển
- しゅ
Luyện viết
Nét: 1/11
Từ phổ biến
-
掃 くquét, chải, lau dọn... -
掃 除 dọn dẹp, quét dọn, lau chùi... -
清 掃 dọn dẹp, làm sạch, thu gom rác... -
掃 うtrả (tiền, hóa đơn), phủi đi... -
掃 海 quét mìn dưới biển, kéo lưới tìm mìn -
掃 除 機 máy hút bụi, máy chân không, máy hút bụi (thương hiệu Hoover)... -
掃 除 器 máy hút bụi, máy chân không, máy hút bụi (thương hiệu Hoover)... -
掃 討 dọn dẹp tàn quân địch, quét sạch đối thủ, thanh toán tàn dư -
掃 蕩 dọn dẹp tàn quân địch, quét sạch đối thủ, thanh toán tàn dư -
掃 盪 dọn dẹp tàn quân địch, quét sạch đối thủ, thanh toán tàn dư -
掃 とうdọn dẹp tàn quân địch, quét sạch đối thủ, thanh toán tàn dư -
掃 射 bắn quét, tàn sát hàng loạt, bắn phá từ trên không -
大 掃 除 dọn dẹp lớn, tổng vệ sinh -
掃 溜 đống rác, bãi rác -
掃 滅 xóa sổ, tiêu diệt hoàn toàn -
掃 引 quét, quét qua -
掃 苔 viếng mộ gia đình (đặc biệt trong dịp lễ Vu Lan), dọn rêu trên bia mộ -
掃 きだすquét dọn sạch sẽ, dọn dẹp sạch sẽ -
掃 出 すquét dọn sạch sẽ, dọn dẹp sạch sẽ -
掃 立 てmới quét dọn (phòng, v.v.), gom tằm từ giấy trứng -
掃 きたてmới quét dọn (phòng, v.v.), gom tằm từ giấy trứng -
掃 きだめđống rác, bãi rác -
掃 溜 めđống rác, bãi rác -
掃 き手 tay chạm đất dẫn đến thua trực tiếp -
洒 掃 cọ rửa (bằng nước), dọn dẹp -
灑 掃 cọ rửa (bằng nước), dọn dẹp -
掃 海 艇 tàu quét mìn, tàu rà phá mìn -
掃 除 婦 người phụ nữ dọn dẹp -
掃 除 人 người lao công, người dọn dẹp -
掃 除 魚 cá dọn bể