Kanji
捩
kanji character
vít
vặn
bẻ
bóp méo
捩 kanji-捩 vít, vặn, bẻ, bóp méo
捩
Ý nghĩa
vít vặn bẻ
Cách đọc
Kun'yomi
- よじる
- ねじる
- ねじれる
- もじる
On'yomi
- れい
- れつ
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
捩 子 đinh ốc, chìa khóa (của đồng hồ, v.v.)... -
捩 るvặn, xoắn, giật mạnh... -
捩 れるbị xoắn lại, bị cong vênh, bị biến dạng... -
捩 じるvặn, xoắn, giật mạnh... -
捩 じれるbị xoắn lại, bị cong vênh, bị biến dạng... -
捩 りsự nhại lại (tác phẩm nổi tiếng), chơi chữ -
捩 れxoắn, vặn, biến dạng... -
捩 じりxoắn, vặn xoắn -
捩 花 Lan vòng xoắn Trung Quốc (Spiranthes sinensis var. amoena) -
捩 じれxoắn, vặn, biến dạng... -
捩 木 Cây lyonia lá tròn (loài thực vật thuộc họ Ericaceae) -
捩 摺 Lan kiếm xoắn Trung Quốc -
捩 切 るvặn gãy -
捩 り秤 cân xoắn -
捩 れ秤 cân xoắn -
捩 り飴 kẹo que xoắn -
捩 開 けるvặn mở bằng lực, bẩy mở -
捩 曲 げるuốn cong bằng cách xoắn, vặn xoắn, làm méo mó... -
捩 じ込 むvặn vào, thọc vào, đẩy vào... -
捩 じ取 るvặn đứt, giật lấy -
捩 じ切 るvặn gãy -
捩 伏 せるvặn tay và quật ngã ai đó xuống đất, giữ chặt ai đó bằng cách vặn tay, vật lộn đè ai đó xuống sàn... -
捩 向 けるvặn xoắn -
捩 じ倒 すvặn ngã xuống đất -
捩 じり飴 kẹo que xoắn -
捩 じくれるcong lại, xoắn lại, ngang bướng... -
捩 れ国 会 Quốc hội bị chia rẽ giữa các đảng, Quốc hội xoắn -
捩 れ議 会 hạ viện và thượng viện do các đảng khác nhau kiểm soát, quốc hội bị chia rẽ -
捩 じ開 けるvặn mở bằng lực, bẩy mở -
捩 じ曲 げるuốn cong bằng cách xoắn, vặn xoắn, làm méo mó...