Kanji
挿
kanji character
lắp vào
đặt vào
ghép cành
đeo (kiếm)
挿 kanji-挿 lắp vào, đặt vào, ghép cành, đeo (kiếm)
挿
Ý nghĩa
lắp vào đặt vào ghép cành
Cách đọc
Kun'yomi
- さす
- はさむ
On'yomi
- そう にゅう sự chèn vào
- そう わ tập phim
- そう が minh họa (sách)
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
挿 むkẹp giữa (ví dụ: giữa các ngón tay, đũa), nắm chặt (từ hai bên)... -
挿 入 sự chèn vào, sự kết hợp, sự gắn vào giữa -
挿 絵 hình minh họa, tranh ảnh -
挿 し絵 hình minh họa, tranh ảnh -
挿 話 tập phim, câu chuyện phụ, câu chuyện lồng trong câu chuyện... -
挿 し替 えるthay thế, đổi -
挿 すchèn vào, đặt vào, trồng (cành giâm)... -
挿 木 giâm cành, trồng cây bằng cành giâm -
挿 画 minh họa (sách) -
挿 物 đồ gỗ tủ bếp, nghề mộc lắp ghép, đồ trang sức tóc... -
挿 図 hình minh họa -
挿 花 cắm hoa -
挿 抜 lắp vào - tháo ra, thêm vào - loại bỏ, thay thế (ví dụ: phích cắm) -
挿 れるđưa vào (thường dùng trong quan hệ tình dục) -
挿 錠 chốt cửa -
挿 げるbuộc, cố định, gắn -
挿 頭 hoa cài tóc -
挿 管 đặt nội khí quản, đặt ống thông -
挿 秧 cấy lúa -
挿 送 sự xâm nhập, sự đưa vào -
挿 し木 giâm cành, trồng cây bằng cành giâm -
内 挿 phép nội suy -
挿 し物 đồ gỗ tủ bếp, nghề mộc lắp ghép, đồ trang sức tóc... -
挿 し花 hoa cắm trong bình, hoa cài áo -
髪 挿 trâm cài tóc trang trí -
外 挿 ngoại suy -
半 挿 đồ vật giống ấm trà thường làm bằng sơn mài dùng để rót chất lỏng nóng và lạnh, chậu nước có hai quai hai bên dùng để rửa mặt hoặc tay -
挿 込 むlắp vào, đặt vào, đâm vào... -
挿 しこむlắp vào, đặt vào, đâm vào... -
抽 挿 chuyển động ra vào (đặc biệt khi quan hệ tình dục), chuyển động lên xuống như piston