Kanji
拐
kanji character
bắt cóc
làm giả
拐 kanji-拐 bắt cóc, làm giả
拐
Ý nghĩa
bắt cóc và làm giả
Cách đọc
On'yomi
- ゆう かい bắt cóc
- かい たい biển thủ tiền bạc
- かい しゅ bắt cóc
Luyện viết
Nét: 1/8
Từ phổ biến
-
誘 拐 bắt cóc, bắt giữ người trái phép, cuỗm người -
拐 うbắt cóc, cuốn đi, cướp đoạt... -
拐 帯 biển thủ tiền bạc -
拐 かすbắt cóc -
拐 取 bắt cóc, bắt giữ người trái phép -
拐 引 bắt cóc bằng thủ đoạn lừa đảo, bắt cóc -
誘 拐 犯 kẻ bắt cóc, tên bắt cóc, kẻ bắt giữ người trái phép -
誘 拐 罪 tội bắt cóc -
誘 拐 者 kẻ bắt cóc -
誘 拐 婚 hôn nhân bắt cóc, cưới vợ bằng cách bắt cóc, bắt cóc cô dâu -
狂 言 誘 拐 bắt cóc giả, bắt cóc dàn dựng - デジタル
誘 拐 bắt cóc kỹ thuật số -
誘 拐 犯 人 kẻ bắt cóc, tên bắt cóc -
誘 拐 事 件 vụ bắt cóc, vụ bắt cóc con tin -
略 取 誘 拐 罪 tội bắt cóc, tội bắt cóc người