Kanji
押
kanji character
đẩy
dừng
kiểm tra
khuất phục
gắn
tịch thu
trọng lượng
xô
nhấn
đóng dấu
cố tình làm
押 kanji-押 đẩy, dừng, kiểm tra, khuất phục, gắn, tịch thu, trọng lượng, xô, nhấn, đóng dấu, cố tình làm
押
Ý nghĩa
đẩy dừng kiểm tra
Cách đọc
Kun'yomi
- おす
- おし いれ tủ tường (thường có cửa kéo)
- おし うり bán hàng ép buộc
- おし つける ấn vào
- おっ す Chào!
- おっ ぽりだす ném ra
- おさえる
On'yomi
- おう しゅう tịch thu
- おう へい kiêu căng
- おう いん đóng dấu
Luyện viết
Nét: 1/8
Từ phổ biến
-
押 入 tủ tường (thường có cửa kéo), tủ quần áo xây dựng sẵn -
押 入 れtủ tường (thường có cửa kéo), tủ quần áo xây dựng sẵn -
押 すđẩy, ấn mạnh, xô đẩy... -
押 し入 れtủ tường (thường có cửa kéo), tủ quần áo xây dựng sẵn -
押 えるghim chặt, giữ chặt, ấn xuống... -
押 えvật chặn (ví dụ: chặn giấy), ấn xuống, kiểm soát... -
押 さえるghim chặt, giữ chặt, ấn xuống... -
押 さえvật chặn (ví dụ: chặn giấy), ấn xuống, kiểm soát... -
押 しđẩy, sự đẩy, trọng lượng... -
押 売 bán hàng ép buộc, bán hàng quá khích, bán hàng cưỡng ép... -
押 売 りbán hàng ép buộc, bán hàng quá khích, bán hàng cưỡng ép... -
押 付 けるấn vào, đẩy vào, ép vào... -
押 問 答 tranh cãi qua lại, cãi vã lời qua tiếng lại, cuộc tranh luận kéo co bằng lời -
押 しつけるấn vào, đẩy vào, ép vào... -
押 し売 りbán hàng ép buộc, bán hàng quá khích, bán hàng cưỡng ép... -
押 し問 答 tranh cãi qua lại, cãi vã lời qua tiếng lại, cuộc tranh luận kéo co bằng lời -
押 し付 けるấn vào, đẩy vào, ép vào... -
押 収 tịch thu, tước đoạt -
押 入 るxô vào, ép vào, đột nhập... -
押 しいるxô vào, ép vào, đột nhập... -
押 出 しđẩy ra, sự đùn ép, sự hiện diện... -
押 入 りđột nhập, kẻ đột nhập -
押 しこむnhét vào, nhồi nhét, nhồi vào... -
押 切 るvượt qua (sự phản đối), vượt qua trở ngại, áp đảo... -
押 しきるvượt qua (sự phản đối), vượt qua trở ngại, áp đảo... -
押 し入 るxô vào, ép vào, đột nhập... -
押 し出 しđẩy ra, sự đùn ép, sự hiện diện... -
押 し入 りđột nhập, kẻ đột nhập -
押 し込 むnhét vào, nhồi nhét, nhồi vào... -
押 し切 るvượt qua (sự phản đối), vượt qua trở ngại, áp đảo...