Kanji

Ý nghĩa

đẩy dừng kiểm tra

Cách đọc

Kun'yomi

  • おす
  • おし いれ tủ tường (thường có cửa kéo)
  • おし うり bán hàng ép buộc
  • おし つける ấn vào
  • おっ Chào!
  • おっ ぽりだす ném ra
  • おさえる

On'yomi

  • おう しゅう tịch thu
  • おう へい kiêu căng
  • おう いん đóng dấu

Luyện viết


Nét: 1/8

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.