Kanji

待

Ý nghĩa

chờ và phụ thuộc vào

Cách đọc

Kun'yomi

  • まつ よい đêm chờ đợi người hẹn đến
  • まつ よいぐさ hoa anh thảo buổi tối
  • まつ ゆきそう hoa tuyết điểm
  • まち あいしつ phòng chờ
  • まち のぞむ mong chờ
  • まち かまえる rình rập

On'yomi

  • き たい sự mong đợi
  • しょう たい lời mời
  • たい ぐう sự đối xử

Luyện viết


Nét: 1/9

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠