Kanji
待
kanji character
chờ
phụ thuộc vào
待 kanji-待 chờ, phụ thuộc vào
待
Ý nghĩa
chờ và phụ thuộc vào
Cách đọc
Kun'yomi
- まつ よい đêm chờ đợi người hẹn đến
- まつ よいぐさ hoa anh thảo buổi tối
- まつ ゆきそう hoa tuyết điểm
- まち あいしつ phòng chờ
- まち のぞむ mong chờ
- まち かまえる rình rập
On'yomi
- き たい sự mong đợi
- しょう たい lời mời
- たい ぐう sự đối xử
Luyện viết
Nét: 1/9
Từ phổ biến
-
期 待 sự mong đợi, sự trông chờ, hy vọng... -
招 待 lời mời -
請 待 lời mời -
待 合 室 phòng chờ -
待 ちかねるchờ đợi một cách sốt ruột -
待 遇 sự đối xử, sự tiếp đãi, dịch vụ... -
待 機 sẵn sàng chờ đợi, chờ cơ hội, cảnh giác... -
待 合 い室 phòng chờ -
待 望 mong chờ, trông đợi, háo hức chờ đợi... -
待 ち兼 ねるchờ đợi một cách sốt ruột -
待 つchờ, đợi, trông mong... -
応 待 xử lý (người, khách hàng, khiếu nại... -
接 待 tiếp đãi (đặc biệt trong môi trường doanh nghiệp), thết đãi (món ăn và đồ uống), chiêu đãi (ăn uống... -
摂 待 tiếp đãi (đặc biệt trong môi trường doanh nghiệp), thết đãi (món ăn và đồ uống), chiêu đãi (ăn uống... -
待 ち合 い室 phòng chờ -
待 望 むmong chờ, trông ngóng -
待 構 えるrình rập, canh chừng, chờ đợi... -
待 受 けるchờ đợi, đợi chờ, trông đợi -
待 ちぶせphục kích, nằm chờ để phục kích -
待 伏 せphục kích, nằm chờ để phục kích -
待 ち望 むmong chờ, trông ngóng -
待 ちのぞむmong chờ, trông ngóng -
待 遠 しいmong chờ, trông ngóng -
待 ちsự chờ đợi, thời gian chờ, quân bài chờ... -
待 ちあわせcuộc hẹn -
待 ち伏 せphục kích, nằm chờ để phục kích -
待 ち構 えるrình rập, canh chừng, chờ đợi... -
待 ちかまえるrình rập, canh chừng, chờ đợi... -
待 ち受 けるchờ đợi, đợi chờ, trông đợi -
待 ち遠 しいmong chờ, trông ngóng